23 C
Hanoi
Thứ Năm, Tháng Hai 22, 2024

Tiếng Nhật về nấu ăn nhà hàng

NEWSCuộc sống ở Nhật BảnTiếng Nhật về nấu ăn nhà hàng

Công việc nhà hàng luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu khi làm việc tại Nhật. Nếu bạn có mong muốn được làm việc ngành nhà hàng tại Nhật Bản thì hãy lưu lại những từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn nhà hàng dưới đây nha!

Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ nhà bếp

STT

Từ tiếng Nhật

Phiên âm

Nghĩa

1

ボウル

bōru

bát

2

コーヒーメーカー

kō hīmēkā

máy pha cà phê

3

nabe

nồi nấu

4

まな板

manaita

thớt

5

食器

shokki

chén đĩa

6

食器洗い機

shokkiarai-ki

máy rửa chén đĩa

7

ごみ箱

gomibako

thùng rác

8

電気レンジ

denki renji

bếp điện

9

蛇口

awatateki

vòi nước

10

フォーク

fōku

cái nĩa

11

フライパン

furaipan

chảo rán

12

ガーリックプレス

gārikkupuresu

ép tỏi

13

ガスストーブ

gasusutōbu

lò gas

14

グリル

guriru

vỉ nướng

15

ナイフ

naifu

con dao

16

ひしゃく

hishaku

môi múc canh

17

電子レンジ

denjirenji

lò vi sóng

18

ナプキン

napukin

khăn ăn

19

くるみ割り

kurumi-wari

nutcracker

20

平鍋

hiranabe

cái chảo

21

取り皿

tori sara

đĩa

22

冷蔵庫

reizōko

tủ lạnh

23

スプーン

supūn

cái thìa

24

テーブルクロス

tēburukurosu

khăn ăn

25

トースター

tōsutā

máy nướng bánh mỳ

26

bon

khay

27

洗濯機

sentakuki

máy giặt

28

泡立て器

awatateki

đồ dùng đánh trứng

29

お箸

ohashi

đũa

30

やかん

Yakan

ấm đun nước

31

ミキサー

mikisā

máy trộn

32

シチューなべ

shichuーnabe

nồi hầm

33

フライパン

Furaipan

chảo rán

34

おわん

owan

bát canh

35

ちゃわん

chawan

bát cơm, chén trà

36

おおさじ

oosaji

muỗng canh

37

こさじ

kosaji

muỗng cà phê

38

炊飯器

Suihanki

nồi cơm điện

39

瀬戸物

Setemono

đồ sành sứ

40

ボウル

Bouru

bát trộn

41

オーブン

Oubun

lò nướng

42

だし

Dashi

nước dùng

43

しお

Shi o

muối

44

ごむべら

Go mube-ra

thìa cao su

45

こしき

Koshiki

bộ lọc

Từ vựng tiếng nhật về nấu ăn ngành nhà hàng

STT Từ Vựng Phiên âm Nghĩa
1 ちょうりする Chōri suru Nấu (nói chung)
2 あじつける Aji tsukeru Nêm gia vị
3 ゆでる Yuderu Luộc/ đun nước
4 やく Yaku Nướng
5 いためる Itameru Rán bình thường
6 あげる Ageru Rán ngập dầu
7 むらす Murasu Hấp
8 にる Niru Ninh
9 まぜる Mazeru Trộn
10 ひたすく Hitasu ku Ngâm
11 うらがえすく Uragaesu ku Lật
12 つぶす Tsubusu Nghiền
13 ぬる Nuru Trải/ phết (bơ)
14 あわだてる Awadateru Sự thêm vào
15 ひらく Hiraku Đánh tơi lên (đánh trứng)
16 そそぐ Sosogu Đổ nước/ rót
17 あたためる Atatameru Hâm nóng/ làm nóng
18 つける Tsukeru Đổ vào/ Thêm vào
19 にふりかける Ni furikakeru Rắc lên
20 つつむ Tsutsumu Bao lại, bọc lại
21 きる Kiru Cắt/ thái
22 まく Maku Cuộn
23 はかるく Wa karuku Đo
24 ひやす Hiyasu Làm lạnh
25 かいとうする Ka Itō suru Rã đông
26 たく Taku Nấu (cơm)
27 ねかせる/そのままにする Nekaseru/ sonomama ni suru Để cái gì đó trong bao lâu
28 しお Shi o Muối
29 砂糖 Satō Đường
30 ケチャップ Kechappu Sốt cà chua
31 マヨネーズ Mayonēzu Mayonnaise
32 カラシ Karashi Mù tạt
33 Su Dấm
34 ヌクマム Nukumamu Nước mắm
35 しょうが Shōga Gừng
36 ニンニク Nin’niku Tỏi
37 ターメリック Tāmerikku Nghệ

Xem thêm: Tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm

BÀI VIẾT MỚI

Cách đăng ký sim giá rẻ LINEMO (LINE) – Mới Nhất

Giới thiệu: Nhà mạng Linemo được đổi tên từ nhà...

Hướng dẫn kiếm tiền từ Google AdSense mới nhất!

Google AdSense là gì? Kiếm tiền online là một từ...

Địa điểm ngắm lá đỏ đẹp nhất ở KANTO- Nhật Bản.

Ai đã từng đặt chân đến Nhật Bản, chắc...

QUẦY TƯ VẤN CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI NHẬT BẢN MIỄN PHÍ

Quầy tư vấn cho người nước ngoài tại Nhật...

Tổng hợp sim giá rẻ ở Nhật Bản

Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn...

Hướng dẫn đăng ký tài khoản Rakuten.

Mục đích đăng ký tài khoản rakuten: Tài khoản rakuten...

Hướng dẫn thủ tục xin miễn giảm thuế cuối năm khi làm việc tại Nhật Bản (Điều chỉnh tiền thuế cuối năm).

Hai khoản thuế này đáng nhẽ ra là từng cá nhân sẽ phải tự kê khai và nộp cho cơ quan thuế, tuy nhiên, đối với các bạn đang đi làm tại các công ty thì thường bộ phận hành chính của công ty sẽ đại diện cho nhân viên của công ty làm các thủ tục thay cho tất cả nhân viên trong đó có bạn.

Dân số Nhật Bản giảm kỷ lục trong 13 năm liên tiếp.

Theo dữ liệu chính thức từ chính phủ Nhật...

7 lễ hội mùa hè Nhật Bản bạn nhất định phải trải nghiệm

   Mùa hè ở Nhật còn được coi là...

Trợ Cấp Nghỉ Phép Chăm Con Sau Sinh ở Nhật Bản

Sau khi sinh con ở Nhật, bạn có thể...

Tiếng Nhật về Mẹ và Trẻ Sơ Sinh

Để các mẹ thuận lợi hơn trong việc sinh...

Tiếng Nhật bệnh hay gặp ở trẻ em

Dưới đây là một số triệu chứng và bệnh...

Tiếng Nhật khi làm thêm ở Combini

Bạn nhận được công việc làm thêm ở Combini,...

Cách ghi tờ khai xuất cảnh tại Nhật

Với những bạn lần đầu về nước từ Nhật,...

Thủ tục xin nhập quốc tịch Nhật

Nhật bản là nước phát triển bậc nhất thế...

ĐƯỢC QUAN TÂM

Thủ tục xin làm thêm 28 tiếng tại Nhật

ĐỐI TƯỢNG: Đối tượng cần làm đơn xin làm thêm...

Đơn xin làm thêm 28 tiếng – Hướng dẫn chi tiết.

ĐỐI TƯỢNG: Đối tượng cần làm đơn xin làm thêm...

Cách đăng ký sim giá rẻ LINEMO (LINE) – Mới Nhất

Giới thiệu: Nhà mạng Linemo được đổi tên từ nhà...

Hướng dẫn kiếm tiền từ Google AdSense mới nhất!

Google AdSense là gì? Kiếm tiền online là một từ...

Địa điểm ngắm lá đỏ đẹp nhất ở KANTO- Nhật Bản.

Ai đã từng đặt chân đến Nhật Bản, chắc...

Hướng dẫn thủ tục xin miễn giảm thuế cuối năm khi làm việc tại Nhật Bản (Điều chỉnh tiền thuế cuối năm).

Hai khoản thuế này đáng nhẽ ra là từng cá nhân sẽ phải tự kê khai và nộp cho cơ quan thuế, tuy nhiên, đối với các bạn đang đi làm tại các công ty thì thường bộ phận hành chính của công ty sẽ đại diện cho nhân viên của công ty làm các thủ tục thay cho tất cả nhân viên trong đó có bạn.

Tổng hợp sim giá rẻ ở Nhật Bản

Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn...

Hướng dẫn đăng ký tài khoản Rakuten.

Mục đích đăng ký tài khoản rakuten: Tài khoản rakuten...

Cách photo copy giấy tờ 2 mặt tại combini

Tại Nhật, các máy photo copy thường có trong...

Dân số Nhật Bản giảm kỷ lục trong 13 năm liên tiếp.

Theo dữ liệu chính thức từ chính phủ Nhật...