12 C
Hanoi
Thứ Tư, Tháng Hai 28, 2024

Tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

NEWSCuộc sống ở Nhật BảnTiếng Nhật chuyên ngành ô tô

Nhật Bản là một trong những nước dẫn đầu trong lĩnh vực sản xuất ô tô. Nếu bạn muốn làm việc theo ngành sản xuất hoặc bảo dưỡng ô tô tại Nhật thì ngoài học ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày bạn cần có một sổ tay về từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô để có thể thuận lợi trong công việc. Hãy lưu lại những từ vựng dưới đây nhé!Tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

STT Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa
1 くるま Kuruma Ô tô
2 トラック Torakku Xe tải
3 へんそく Hen soku Chuyển số
4 ボンネット Bon’netto Nắp capo
5 ヘッドライト Heddoraito Đèn pha
6 インジケーター Injikētā Đèn chỉ số
7 ロゴ Rogo Logo
8 ガソリンキャップ Gasorinkyappu Nắp xăng
9 くるまやね Kurumaya ne Nóc xe
10 タイヤ Taiya Lốp
11 ブレーキ Burēki Phanh
12 サンルーフ Sanrūfu Mái chống nắng
13 ワイパー Waipā Gạt nước
14 フロントガラス Furontogarasu Kính chắn gió
15 ホイールアーチ Hoīruāchi Vòm bánh xe
16 しきい Shiki i Ngưỡng cửa
17 エンジン Enjin Động cơ
18 ギアボックス Gia bokkusu Hộp số
19 はいきシステム Haiki shisutemu Hệ thống xả
20 くうきポンプ Kūki ponpu Bơm khí
21 きょうしんうつわ Ki ~youshin’utsuwa Bộ cộng hưởng
22 ねんりょうライン Nen ryō rain Đường ống dẫn nhiên liệu
23 ねんりょうタンク Nen ryō tanku Bình nhiên liệu
24 はいきかん Hai kikan Ống xả
25 バルブ Barubu Van
26 ディーゼルエンジン Dīzeruenjin động cơ diesel
27 センサ Sensa Cảm biến
28 くうきちゅうにゅうかん Kū kichi ~yuunyuukan Ống phun khí
29 ねんりょうふんしゃ Nenri ~youfunsha Phun nhiên liệu
30 ねんりょうふんしゃシステム Nenri ~youfunsha shisutemu Hệ thống phun nhiên liệu
31 ステアリングシステム Sutearingushisutemu Hệ thống lái
32 あんぜんシステム Anzen shisutemu Hệ thống an toàn
33 シートコントロールユニット Shītokontorōruyunitto Hệ thống khí thải
34 かんきせん Kan kisen Quạt thông gió
35 シートベルト Shītoberuto Dây an toàn
36 かなぐ Ka nagu Linh kiện bằng kim loại
37 ぶひん・コンポーネント Buhin konpōnento Linh kiện
38 そくど Sokudo Tốc độ
39 エンジンコンポーネント Enjinkonpōnento Linh kiện trong động cơ
40 はつでんき Hatsu den ki Máy phát điện
41 タービン Tābin Tuabin
42 バックミラー Bakku mira- Gương chiếu hậu
43 フロントガラス furonto garasu Kính trước
44 ハンドル handoru Vô lăng, Tay lái
45 ワイパー waipa- Cần gạt nước
46 ボンネット bonnetto Ca bô, nắp ca bô
47 ヘッドライト heddo raito Đèn pha
48 ナンバープレート nanba- pure-to Biển số
49 バンパー banpa- Thanh chắn
50 ワインカー wainka- Đèn xi nhan
51 ドヤ doya Cửa
52 トランク toranku Cốp xe, thùng xe
53 ブレーキ bure-ki Phanh
54 ブレーキランプ bure-ki ranpu Đèn phanh
55 マプラー mapura- Ống xả
56 しゃりん sharin Bánh xe
57 タイヤ taiya Bánh xe
58 スペアタイヤ supea taiya Bánh xe dự phòng
59 給油ポンプ Kyūyu ponpu Bơm xăng
60 ガソリンスタンド Gasorinsutando Trạm bơm xăng
61 ガソリン Gasorin Xăng
62 オイル Oiru Dầu
63 エンストさせる、失速させる Ensuto sa seru, shissoku sa seru Làm chết máy
64 スリップする Surippu suru Trượt bánh xe
65 パンク Panku Lốp xịt
66 スプレー Supurē Bụi nước
67 パーキングエリア Pākingueria Chỗ đỗ xe
68 タイヤ圧 Taiya-atsu Áp suất lốp

 

Từ vựng tiếng Nhật trong bảo dưỡng ô tô

STT Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa
1 くるま Kuruma Ô tô
2 トラック Torakku Xe tải
3 へんそく Hen soku Chuyển số
4 ボンネット Bon’netto Nắp capo
5 ヘッドライト Heddoraito Đèn pha
6 インジケーター Injikētā Đèn chỉ số
7 ロゴ Rogo Logo
8 ガソリンキャップ Gasorinkyappu Nắp xăng
9 くるまやね Kurumaya ne Nóc xe
10 タイヤ Taiya Lốp
11 ブレーキ Burēki Phanh
12 サンルーフ Sanrūfu Mái chống nắng
13 ワイパー Waipā Gạt nước
14 フロントガラス Furontogarasu Kính chắn gió
15 ホイールアーチ Hoīruāchi Vòm bánh xe
16 しきい Shiki i Ngưỡng cửa
17 エンジン Enjin Động cơ
18 ギアボックス Gia bokkusu Hộp số
19 はいきシステム Haiki shisutemu Hệ thống xả
20 くうきポンプ Kūki ponpu Bơm khí
21 きょうしんうつわ Ki ~youshin’utsuwa Bộ cộng hưởng
22 ねんりょうライン Nen ryō rain Đường ống dẫn nhiên liệu
23 ねんりょうタンク Nen ryō tanku Bình nhiên liệu
24 はいきかん Hai kikan Ống xả
25 バルブ Barubu Van
26 ディーゼルエンジン Dīzeruenjin động cơ diesel
27 センサ Sensa Cảm biến
28 くうきちゅうにゅうかん Kū kichi ~yuunyuukan Ống phun khí
29 ねんりょうふんしゃ Nenri ~youfunsha Phun nhiên liệu
30 ねんりょうふんしゃシステム Nenri ~youfunsha shisutemu Hệ thống phun nhiên liệu
31 ステアリングシステム Sutearingushisutemu Hệ thống lái
32 あんぜんシステム Anzen shisutemu Hệ thống an toàn
33 シートコントロールユニット Shītokontorōruyunitto Hệ thống khí thải
34 かんきせん Kan kisen Quạt thông gió
35 シートベルト Shītoberuto Dây an toàn
36 かなぐ Ka nagu Linh kiện bằng kim loại
37 ぶひん・コンポーネント Buhin konpōnento Linh kiện
38 そくど Sokudo Tốc độ
39 エンジンコンポーネント Enjinkonpōnento Linh kiện trong động cơ
40 はつでんき Hatsu den ki Máy phát điện
41 タービン Tābin Tuabin
42 バックミラー Bakku mira- Gương chiếu hậu
43 フロントガラス furonto garasu Kính trước
44 ハンドル handoru Vô lăng, Tay lái
45 ワイパー waipa- Cần gạt nước
46 ボンネット bonnetto Ca bô, nắp ca bô
47 ヘッドライト heddo raito Đèn pha
48 ナンバープレート nanba- pure-to Biển số
49 バンパー banpa- Thanh chắn
50 ワインカー wainka- Đèn xi nhan
51 ドヤ doya Cửa
52 トランク toranku Cốp xe, thùng xe
53 ブレーキ bure-ki Phanh
54 ブレーキランプ bure-ki ranpu Đèn phanh
55 マプラー mapura- Ống xả
56 しゃりん sharin Bánh xe
57 タイヤ taiya Bánh xe
58 スペアタイヤ supea taiya Bánh xe dự phòng
59 給油ポンプ Kyūyu ponpu Bơm xăng
60 ガソリンスタンド Gasorinsutando Trạm bơm xăng
61 ガソリン Gasorin Xăng
62 オイル Oiru Dầu
63 エンストさせる、失速させる Ensuto sa seru, shissoku sa seru Làm chết máy
64 スリップする Surippu suru Trượt bánh xe
65 パンク Panku Lốp xịt
66 スプレー Supurē Bụi nước
67 パーキングエリア Pākingueria Chỗ đỗ xe
68 タイヤ圧 Taiya-atsu Áp suất lốp

BÀI VIẾT MỚI

Cách đăng ký sim giá rẻ LINEMO (LINE) – Mới Nhất

Giới thiệu: Nhà mạng Linemo được đổi tên từ nhà...

Hướng dẫn kiếm tiền từ Google AdSense mới nhất!

Google AdSense là gì? Kiếm tiền online là một từ...

Địa điểm ngắm lá đỏ đẹp nhất ở KANTO- Nhật Bản.

Ai đã từng đặt chân đến Nhật Bản, chắc...

QUẦY TƯ VẤN CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI NHẬT BẢN MIỄN PHÍ

Quầy tư vấn cho người nước ngoài tại Nhật...

Tổng hợp sim giá rẻ ở Nhật Bản

Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn...

Hướng dẫn đăng ký tài khoản Rakuten.

Mục đích đăng ký tài khoản rakuten: Tài khoản rakuten...

Hướng dẫn thủ tục xin miễn giảm thuế cuối năm khi làm việc tại Nhật Bản (Điều chỉnh tiền thuế cuối năm).

Hai khoản thuế này đáng nhẽ ra là từng cá nhân sẽ phải tự kê khai và nộp cho cơ quan thuế, tuy nhiên, đối với các bạn đang đi làm tại các công ty thì thường bộ phận hành chính của công ty sẽ đại diện cho nhân viên của công ty làm các thủ tục thay cho tất cả nhân viên trong đó có bạn.

Dân số Nhật Bản giảm kỷ lục trong 13 năm liên tiếp.

Theo dữ liệu chính thức từ chính phủ Nhật...

7 lễ hội mùa hè Nhật Bản bạn nhất định phải trải nghiệm

   Mùa hè ở Nhật còn được coi là...

Trợ Cấp Nghỉ Phép Chăm Con Sau Sinh ở Nhật Bản

Sau khi sinh con ở Nhật, bạn có thể...

Tiếng Nhật về Mẹ và Trẻ Sơ Sinh

Để các mẹ thuận lợi hơn trong việc sinh...

Tiếng Nhật bệnh hay gặp ở trẻ em

Dưới đây là một số triệu chứng và bệnh...

Tiếng Nhật khi làm thêm ở Combini

Bạn nhận được công việc làm thêm ở Combini,...

Cách ghi tờ khai xuất cảnh tại Nhật

Với những bạn lần đầu về nước từ Nhật,...

Thủ tục xin nhập quốc tịch Nhật

Nhật bản là nước phát triển bậc nhất thế...

ĐƯỢC QUAN TÂM

Thủ tục xin làm thêm 28 tiếng tại Nhật

ĐỐI TƯỢNG: Đối tượng cần làm đơn xin làm thêm...

Đơn xin làm thêm 28 tiếng – Hướng dẫn chi tiết.

ĐỐI TƯỢNG: Đối tượng cần làm đơn xin làm thêm...

Cách đăng ký sim giá rẻ LINEMO (LINE) – Mới Nhất

Giới thiệu: Nhà mạng Linemo được đổi tên từ nhà...

Hướng dẫn kiếm tiền từ Google AdSense mới nhất!

Google AdSense là gì? Kiếm tiền online là một từ...

Địa điểm ngắm lá đỏ đẹp nhất ở KANTO- Nhật Bản.

Ai đã từng đặt chân đến Nhật Bản, chắc...

Hướng dẫn thủ tục xin miễn giảm thuế cuối năm khi làm việc tại Nhật Bản (Điều chỉnh tiền thuế cuối năm).

Hai khoản thuế này đáng nhẽ ra là từng cá nhân sẽ phải tự kê khai và nộp cho cơ quan thuế, tuy nhiên, đối với các bạn đang đi làm tại các công ty thì thường bộ phận hành chính của công ty sẽ đại diện cho nhân viên của công ty làm các thủ tục thay cho tất cả nhân viên trong đó có bạn.

Tổng hợp sim giá rẻ ở Nhật Bản

Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn...

Hướng dẫn đăng ký tài khoản Rakuten.

Mục đích đăng ký tài khoản rakuten: Tài khoản rakuten...

Cách photo copy giấy tờ 2 mặt tại combini

Tại Nhật, các máy photo copy thường có trong...

Dân số Nhật Bản giảm kỷ lục trong 13 năm liên tiếp.

Theo dữ liệu chính thức từ chính phủ Nhật...