0 ₫

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

0 ₫

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Tiếng Nhật chuyên ngành kế toán và báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính ( BCTC ) là hệ thống các bảng biểu, mô tả thông tin về tình hình tài chính, kinh doanh và các dòng tiền của doanh nghiệp. BCTC là những báo cáo tổng hợp nhất về tình hình tài sản, vốn chủ sở hữu và nợ phải trả cũng như tình hình tài chính, kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp.Tiếng Nhật chuyên ngành kế toán

Một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán và báo cáo tài chính.

1. 財務諸表: ざいむしょひょう Báo cáo tài chính.

2. 分析財務 ( ぶんせき ざいむ ) Phân tích tài chính.

3. 貸借対照表(たいしゃく たいしょう ひょう): Bảng cân đối kế toán.

4. 損益計算書(そんえき けいさんしょ): Báo cáo thu nhập.

5. キャッシュフロー計算書(キャッシュフローけいさんしょ): Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

6. 仕訳(しわけ): Hoạch toán, phân loại, định khoản.

7. 当期純利益( とうきじゅん りえき ):Tổng lãi sau thuế.

8. 総資産( そうしさん ):Tổng tài sản.

9. 自己資本( じこしほん ) : Vốn chủ sở hữu.

10. 売上高 : うえりあげだか ) : Doanh thu.

11. 累計期間(るいけい きかん): Kỳ lũy kế.

12. データ繰越 :(データ くりこし) : Kỳ trước chuyển sang ( phần lũy kế kỳ trước chuyển sang )

13. 当期純損失 (とうじじゅん そんしつ): Lỗ ròng

14. 純資産額(じゅんしさんがく):Tài sản ròng.

Một số công thức tính

1. 総資本利益率( ROA- Return on Assets ) ・・・・・・ 当期純利益(Tổng lãi sau thuế )÷総資産( Tổng tài sản )

(そうしほんりえきりつ : Tỷ số lợi nhuận trên tài sản)

Tổng tài sản = Vốn chủ sở hữu + Vốn đi vay ( nợ )

2. 自己資本利益率(ROE – Return On Equity)・・・・・・当期純利益 ( Tổng lãi sau thuế )÷自己資本(Vốn chủ sở hữu)

( Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu )

3. 売上高利益率・・・・・・当期純利益 ( Tổng lãi sau thuế )÷売上高(Doanh thu)

(うりあげだか りえきりつ Biên lợi nhuận)

4. 総資産回転率・・・・・・売上高÷総資産

(そうしさん かいてんりつ) :Tỉ lệ quay vòng vốn

5. 財務レバレッジ・・・・・・総資本÷自己資本

(ざいむレバレッジ) : Đòn bẩy tài chính.

6. 損益分岐点・・・・・・固定費÷(1-変動比率)

(そんえき ぶんきてん – Break-Even Point : Điểm hòa vốn )

7. 流動比率・・・・・・流動資産÷流動負債

Tỷ số thanh khoản hiện thời = Giá trị tài sản lưu động÷ Giá trị nợ ngắn hạn

8. 当座比率・・・・・・当座資産÷流動負債

9. 現預金月商比率・・・・・・現預金÷平均月商

10. 自己資本比率・・・・・・自己資本÷総資本

11. 固定長期適合率・・・・・・固定資産÷(自己資本+固定負債)

12. 固定比率・・・・・・固定資産÷自己資本

13. 有利子負債月商比率・・・・・・有利子負債÷平均月商

14. 売上債権回転期間・・・・・・(売掛金+受取手形)÷(売上高÷12)

15. 在庫回転期間・・・・・・棚卸資産÷(売上原価÷12)

16. インタレスト・カバレッジ・・・・・・営業利益÷支払利息

17. 売上債権回転率・・・・・・売上高÷(売掛金+受取手形)

18. 在庫回転率・・・・・・売上原価÷棚卸資産

Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho = Giá vốn hàng bán / Tổng hàng tồn kho

19. 配当性向・・・・・・配当金÷当期純利益

❖ 配当 Cổ tức là một phần lợi nhuận sau thuế được chia cho cổ đông công ty sau khi đã trích lập các quỹ theo quy định. Hàng năm, số tiền được trích ra để chi trả cổ tức sẽ được thông qua trong Đại hội cổ đông.

Bảng cân đối kế toán của Nhật Bản.

Bảng cân đối kế toán tiếng Nhật là 貸借対照表( たいしゃく たいしょう ひょう )cũng bao gồm 2 bên nợ (借方 – かりかた) và bên có (貸方 – かしかた) như bảng cân đối kế toán của Việt Nam.Bảng cân đối kế toán của Nhật Bản.

Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về TÀI SẢN

資産 Tài Sản
流動資産 Tài Sản Lưu Động
手元現金/手持ち現金 tiền mặt
預金現金 tiền gửi ngân hàng
受取手形 hối phiếu
売掛金/未収金 phải thu của khách hàng (phải thu)
前払い・前渡金 các khỏan trả trước
仮払い tạm ứng
貸倒引立て金 dự phòng nợ khó đòi
材料 nguyên vật liệu
道具・未使用消耗品: Công cụ dụng cụ
製品・商品・棚卸資産 hàng tồn kho
固定資産 Tài Sản Cố Định
有形固定資産 Tài sản cố định hữu hình
建物・物件・機械・設備: Nhà xưởng, trang thiết bị máy móc
減価償却費: Khấu hao
累計減価償却費: Khấu hao lũy kế
無形固定資産 Tài sản cố định vô hình
(有価証券): Trái phiếu cổ phiếu
土地使用権: Quyền sử dụng đất
特許使用権: Quyền sở hữu trí tuệ

Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về NỢ.

負債及び資本 Nợ Và Vốn Chủ Sở Hữu
負債 Nợ
短期負債: Nợ ngắn hạn
短期借入金: Vay ngắn hạn
買掛金: Phải trả nhà cung cấp
未払い租税: Thuế phải trả
未払い金: Các khỏan phải trả khác
長期負債 Nợ dài hạn
長期借入金: Vay dài hạn
社債: Trái phiếu
担保ローン: Khoản vay có thế chấp
資本 Vốn Chủ Sở Hữu
資本金 vốn góp
引き出し: Phần rút vốn

Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về LỢI NHUẬN VÀ CHI PHÍ

剰余利益: Lợi nhuận để lại
準備利益・未処理利益: Lợi nhuận chua xử lý
未配当利益: Lợi nhuận chưa phân phối
賞与積立金: Quỹ dự phòng thưởng nhân viên
厚生積立金: Quỹ phúc lợi
売上高 Doanh thu gộp
売上返品・売上割引: Trả lại hàng bán, giảm giá hàng bán
純売上高: Doanh thu thuần
売上原価 Giá vốn hàng bán
原材料費 Chi phí nguyên vật liệu
直接人件費 Chi phí nhân công trực tiếp
未払い賞与金 thưởng nhân viên
燃料費 Chi phí Nguyên vật liệu
加工費 Chi phí Sản xuất
減価償却費: Chi phí khấu hao
工場レンタル: Chi phí nhà xưởng
光熱費: Chi phí điện nước
売上総利益 Lợi Nhuận Gộp
販売費 Chi phí bán hàng
人件費: Chi phí lương
未払い賞与 : Thưởng nhân viên
宣伝費: Chi phí quảng cáo
販促費: Chi phí khuyến mãi
リベート: Hoa hồng đại lý
運搬費: Chi phí vận chuyển
一般管理費 Chi Phí Quản Lý Chung
営業利益: Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
金融利益: Doanh thu từ hoạt động tài chính
金融費用: Chi phí hoạt động tài chính
経常利益 Lợi nhuận từ HĐKD và tài chính
雑損失: Chi phí khác
雑収入: Thu nhập khác
税引き前利益 Lợi Nhuận Trước Thuế

Trên đây là những từ tiếng Nhật chuyên ngành kế toán và báo cáo tài chính. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn. Chúc bạn thành công!

Xem thêm: Thủ tục hoàn thuế tại Nhật Bản

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

BÀI VIẾT MỚI

Hướng Dẫn Đăng Ký ACCESSTRADE

Hướng Dẫn Đăng Ký ACCESSTRADE – Khởi Đầu Kiếm...

Các Trang Affiliate Tại Việt Nam Uy Tín Hiện Nay

Affiliate Marketing Affiliate Marketing hay còn gọi là tiếp thị...

Ung thư cũng được bảo hiểm!

Bạn có tin được không? Ung thư cũng được...

Cơ hội kiếm tiền online hấp dẫn – Affiliate Marketing!

Cơ hội kiếm tiền online hấp dẫn - Tổng...

Môi Trường Làm Việc tại Nhật Bản

Môi Trường Làm Việc tại Nhật Bản: Đặc Điểm...

Lợi ích khi làm việc tại Nhật Bản

Làm việc tại Nhật Bản mang lại nhiều lợi...

Việc Làm Cho Người Việt Nam Tại Nhật Bản

Việc Làm Cho Người Việt Nam Tại Nhật Bản:...

Thị Trường Lao Động Tại Nhật Bản

Tổng Quan Về Thị Trường Lao Động Tại Nhật...

Việc làm tại Nhật Bản

Việc làm tại Nhật Bản là một chủ đề...

Đăng ký sim UQ Mobile Nhật Bản

Đăng ký SIM giá rẻ của UQ Mobile ở...

Đăng ký sim SoftBank Nhật Bản

Đăng ký SIM SoftBank giá rẻ tại Nhật Bản...

Đăng ký sim Rakuten Nhật Bản

Đăng ký SIM giá rẻ Rakuten ở Nhật Bản...

Đăng ký sim linemo ở nhật bản có dễ không?

Đăng ký SIM giá rẻ LINEMO ở Nhật Bản...

Thủ tục đăng ký sim card tại Nhật Bản: Hướng dẫn chi tiết

Thủ tục đăng ký sim card tại Nhật Bản:...

Các nhà mạng di động tại Nhật Bản:

Các nhà mạng di động tại Nhật Bản: Tổng...

ĐƯỢC QUAN TÂM

Thủ tục xin làm thêm 28 tiếng tại Nhật

ĐỐI TƯỢNG: Đối tượng cần làm đơn xin làm thêm...

Môi Trường Làm Việc tại Nhật Bản

Môi Trường Làm Việc tại Nhật Bản: Đặc Điểm...

Hướng Dẫn Đăng Ký ACCESSTRADE

Hướng Dẫn Đăng Ký ACCESSTRADE – Khởi Đầu Kiếm...

Các Trang Affiliate Tại Việt Nam Uy Tín Hiện Nay

Affiliate Marketing Affiliate Marketing hay còn gọi là tiếp thị...

Ung thư cũng được bảo hiểm!

Bạn có tin được không? Ung thư cũng được...

Cơ hội kiếm tiền online hấp dẫn – Affiliate Marketing!

Cơ hội kiếm tiền online hấp dẫn - Tổng...

Lợi ích khi làm việc tại Nhật Bản

Làm việc tại Nhật Bản mang lại nhiều lợi...

Việc Làm Cho Người Việt Nam Tại Nhật Bản

Việc Làm Cho Người Việt Nam Tại Nhật Bản:...

Thị Trường Lao Động Tại Nhật Bản

Tổng Quan Về Thị Trường Lao Động Tại Nhật...

Việc làm tại Nhật Bản

Việc làm tại Nhật Bản là một chủ đề...